thrift flipping
thrift
ˈθrɪft
thrift
fli
flɪ
fli
pping
pɪng
ping

Định nghĩa và ý nghĩa của "thrift flipping"trong tiếng Anh

Thrift flipping
01

bán lại quần áo cũ, tăng giá trị quần áo cũ

the practice of buying thrifted clothing and reselling or upcycling it to increase its value or style 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She made a profit by thrift flipping vintage jackets. 

Cô ấy kiếm lợi nhuận bằng cách thrift flipping những chiếc áo khoác vintage.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng