Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Impulse buy
01
mua sắm bốc đồng, mua theo cảm hứng
a purchase made spontaneously or on a whim, without prior planning
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
impulse buys
Các ví dụ
She could n't resist the impulse buy of that dress.
Cô ấy không thể cưỡng lại mua hàng bốc đồng của chiếc váy đó.



























