baity
Pronunciation
/ˈbeɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "baity"trong tiếng Anh

01

gây chú ý, khiêu khích

designed to attract attention, provoke reactions, or entice engagement, especially online
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
baitiest
so sánh hơn
baitier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Stop posting such baity comments; they just start arguments.
Ngừng đăng những bình luận gây sự chú ý như vậy; chúng chỉ khơi mào tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng