Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baity
01
gây chú ý, khiêu khích
designed to attract attention, provoke reactions, or entice engagement, especially online
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
baitiest
so sánh hơn
baitier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Stop posting such baity comments; they just start arguments.
Ngừng đăng những bình luận gây sự chú ý như vậy; chúng chỉ khơi mào tranh cãi.



























