Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baity
01
gây chú ý, khiêu khích
designed to attract attention, provoke reactions, or entice engagement, especially online
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
baitiest
so sánh hơn
baitier
có thể phân cấp
Các ví dụ
That tweet was so baity, I knew it would spark a hundred replies.
Tweet đó câu like quá, tôi biết nó sẽ gây ra hàng trăm phản hồi.



























