Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chronically online
01
trực tuyến mãn tính, quá kết nối
excessively absorbed in internet culture, often out of touch with real life
Các ví dụ
Being chronically online can distort your sense of reality.
Việc thường xuyên trực tuyến có thể làm méo mó cảm giác thực tế của bạn.



























