Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fan service
01
dịch vụ cho người hâm mộ, chiêu đãi người hâm mộ
content in media added to please avid fans, often as inside jokes, references, or subtle nods
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The movie has a lot of fan service, including hidden references.
Bộ phim có rất nhiều fan service, bao gồm cả những tham chiếu ẩn.



























