fan service
fan
ˈfæn
fān
ser
sɜ:
vice
vɪs
vis

Định nghĩa và ý nghĩa của "fan service"trong tiếng Anh

Fan service
01

dịch vụ cho người hâm mộ, chiêu đãi người hâm mộ

content in media added to please avid fans, often as inside jokes, references, or subtle nods 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
If you're a Marvel fan, you'll love this episode; it's full of fan service. 

Nếu bạn là fan Marvel, bạn sẽ thích tập này; nó đầy phục vụ người hâm mộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng