Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stan
01
là một fan cuồng nhiệt của, mê đắm một cách ám ảnh
to be an intense or devoted fan of someone or something
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
stan
ngôi thứ ba số ít
stans
hiện tại phân từ
stanning
quá khứ đơn
stanned
quá khứ phân từ
stanned
Các ví dụ
We all stan this artist for life.
Tất cả chúng tôi stan nghệ sĩ này suốt đời.
Stan
01
người hâm mộ cuồng nhiệt, fan cuồng
a person obsessively devoted to a celebrity, franchise, or public figure
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stans
Các ví dụ
The stan bought every piece of merchandise available.
Stan đã mua từng món hàng hóa có sẵn.



























