spaced out
Pronunciation
/spˈeɪst ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spaced out"trong tiếng Anh

spaced out
01

lơ mơ, mất kết nối

detached, dazed, or disconnected, often from drugs or fatigue
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spaced out
so sánh hơn
more spaced out
có thể phân cấp
Các ví dụ
I get spaced out when I mix edibles with booze.
Tôi ngơ ngẩn khi trộn đồ ăn với rượu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng