Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spacesuit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spacesuits
Các ví dụ
During training, astronauts practiced maneuvering in their spacesuits to become accustomed to the added bulk.
Trong quá trình huấn luyện, các phi hành gia đã luyện tập thao tác trong bộ đồ phi hành gia để làm quen với khối lượng thêm vào.



























