Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spacesuit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spacesuits
Các ví dụ
The museum ’s exhibit featured a replica of the spacesuit worn during the Apollo moon landings.
Triển lãm của bảo tàng có một bản sao của bộ đồ không gian được mặc trong các lần hạ cánh mặt trăng Apollo.



























