Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blissed up
01
phê pha, ngây ngất
feeling extremely happy or euphoric, sometimes due to being high on drugs
Các ví dụ
They were all blissed up at the festival.
Họ đều phê lắc tại lễ hội.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phê pha, ngây ngất