Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flavored air
01
hương vị hơi, không khí có hương vị
vapor from a vape pen or e-cigarette, often infused with flavored e-liquids, sometimes containing nicotine or THC
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Flavored air is all he ever talks about; mango is his favorite.
Không khí có hương vị là thứ anh ấy luôn nói đến; xoài là món yêu thích của anh ấy.



























