Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to speedrun
01
chạy tốc độ, hoàn thành nhanh chóng
to complete a task, activity, or process as quickly as possible
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
speedrun
ngôi thứ ba số ít
speedruns
hiện tại phân từ
speedrunning
quá khứ đơn
speedran
quá khứ phân từ
speedrun
Các ví dụ
They're speedrunning through the museum to see everything before it closes.
Họ đang speedrun qua bảo tàng để xem mọi thứ trước khi nó đóng cửa.



























