Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to speedrun
01
chạy tốc độ, hoàn thành nhanh chóng
to complete a task, activity, or process as quickly as possible
Các ví dụ
They're speedrunning through the museum to see everything before it closes.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chạy tốc độ, hoàn thành nhanh chóng