wrinkly brain
wrink
ˈrɪnk
rink
ly
li
li
brain
breɪn
brein

Định nghĩa và ý nghĩa của "wrinkly brain"trong tiếng Anh

Wrinkly brain
01

não nhăn nheo, não nhăn nhúm

someone perceived as intelligent or capable of deep thinking 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
wrinkly brains
Các ví dụ
She solved that puzzle instantly; total wrinkly brain energy. 

Cô ấy giải câu đố đó ngay lập tức; toàn bộ năng lượng não nhăn nheo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng