Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brain dump
01
xả não, trút bộ nhớ
the act of quickly offloading all memorized knowledge, typically during a test
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brain dumps
Các ví dụ
The first five minutes were all brain dump.
Năm phút đầu tiên hoàn toàn là brain dump.



























