brain dump
brain
breɪn
brein
dump
dʌmp
damp

Định nghĩa và ý nghĩa của "brain dump"trong tiếng Anh

Brain dump
01

xả não, trút bộ nhớ

the act of quickly offloading all memorized knowledge, typically during a test 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brain dumps
Các ví dụ
I did a brain dump as soon as the exam started. 

Tôi đã xả não ngay khi kỳ thi bắt đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng