curve killer
Pronunciation
/kˈɜːv kˈɪlɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "curve killer"trong tiếng Anh

Curve killer
01

kẻ phá đường cong, sát thủ đường cong

a student who scores so high on an exam that they ruin the grading curve for everyone else
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curve killers
Các ví dụ
Everyone groaned when the curve killer walked in.
Mọi người đều rên rỉ khi kẻ giết đường cong bước vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng