Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sunday scaries
01
nỗi lo chủ nhật, nỗi sợ chủ nhật
anxiety or dread felt as the weekend ends and the workweek approaches
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Sunday scaries
Các ví dụ
I always get the Sunday scaries thinking about Monday's meetings.
Tôi luôn có nỗi sợ Chủ nhật khi nghĩ về các cuộc họp thứ Hai.



























