Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
spooked
01
hoảng sợ, giật mình
startled, scared, or unnerved, often suddenly or unexpectedly
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spooked
so sánh hơn
more spooked
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was spooked by the sudden drop in quarterly sales.
Cô ấy đã bị hoảng sợ bởi sự sụt giảm đột ngột trong doanh số quý.
Cây Từ Vựng
spooked
spook



























