Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lazy girl job
01
công việc của cô gái lười biếng, nghề của cô gái lười nhác
a low-stress, well-paying job that allows minimal effort
Các ví dụ
He realized his new role was a lazy girl job; plenty of time to scroll on his phone.
Anh ấy nhận ra vai trò mới của mình là một công việc của cô gái lười biếng ; nhiều thời gian để lướt trên điện thoại.



























