Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adulting
01
trưởng thành, hành vi người lớn
the act of performing tasks or responsibilities typically associated with being a responsible adult
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Waking up early for work is just another day of adulting.
Thức dậy sớm để đi làm chỉ là một ngày khác của adulting.



























