stanky
Pronunciation
/stˈæŋki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stanky"trong tiếng Anh

01

hôi thối, bốc mùi khó chịu

smelly or unpleasant in odor
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stankiest
so sánh hơn
stankier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He forgot to shower, and now his hoodie smells stanky.
Anh ấy quên tắm, và bây giờ áo hoodie của anh ấy có mùi hôi thối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng