Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Glow-up
01
sự chuyển mình nổi bật, cuộc lột xác ấn tượng
a noticeable transformation in a person's appearance, style, or confidence for the better
Các ví dụ
Everyone's talking about his glow-up; he's barely recognizable.
Mọi người đang nói về glow-up của anh ấy; anh ấy hầu như không thể nhận ra.



























