to hulk out
Pronunciation
/hˈʌlk ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hulk out"trong tiếng Anh

to hulk out
01

bùng nổ cơn giận, mất kiểm soát một cách kịch tính

to lose control of one's emotions, typically from anger or stress, often in a dramatic or explosive way
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
hulk
thì hiện tại
hulk out
ngôi thứ ba số ít
hulks out
hiện tại phân từ
hulking out
quá khứ đơn
hulked out
quá khứ phân từ
hulked out
Các ví dụ
They were hulking out over the cancelled event.
Họ đang mất kiểm soát vì sự kiện bị hủy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng