Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to boss up
[phrase form: boss]
01
nắm quyền kiểm soát, hành động tự tin và quyết đoán
to take charge of one's life or situation, often improving it with confidence and authority
Các ví dụ
They bossed up after moving to the new city.
Họ nắm quyền kiểm soát sau khi chuyển đến thành phố mới.



























