Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to boss up
01
nắm quyền kiểm soát, hành động tự tin và quyết đoán
to take charge of one's life or situation, often improving it with confidence and authority
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
boss
thì hiện tại
boss up
ngôi thứ ba số ít
bosses up
hiện tại phân từ
bossing up
quá khứ đơn
bossed up
quá khứ phân từ
bossed up
Các ví dụ
They bossed up after moving to the new city.
Họ làm chủ tình hình sau khi chuyển đến thành phố mới.



























