Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The boys
01
các chàng trai, lũ bạn
a group of male friends, emphasizing camaraderie and shared activities
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
plural
gender specific
dạng số nhiều
boys
giống đực số ít
boys
giống cái số ít
girls
neutral form
friends
Các ví dụ
Me and the boys are gonna go hang out for a bit.
Tụi con trai và tôi sẽ đi chơi một lát.
LanGeek



























