Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The boys
01
các chàng trai, lũ bạn
a group of male friends, emphasizing camaraderie and shared activities
Các ví dụ
The boys and I are planning a road trip.
Những chàng trai và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đường bộ.



























