polycule
po
ˈpɒ
po
ly
li
cule
kju:l
kyool

Định nghĩa và ý nghĩa của "polycule"trong tiếng Anh

Polycule
01

đa giác, mạng lưới đa ái

a network or group of people connected through a polyamorous relationship 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polycules
Các ví dụ
Their polycule planned a weekend trip together. 

Polycule của họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi cuối tuần cùng nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng