polycule
Pronunciation
/pˌɑːlɪkjˈuːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "polycule"trong tiếng Anh

Polycule
01

đa giác, mạng lưới đa ái

a network or group of people connected through a polyamorous relationship
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polycules
Các ví dụ
The polycule often celebrates holidays as one big family.
Polycule thường tổ chức lễ hội như một đại gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng