Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Situationship
01
situationship, mối quan hệ mập mờ
a romantic or sexual relationship that lacks clear labels, commitment, or long-term expectations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
situationships
Các ví dụ
Situationships can be confusing when feelings start to grow.
Mối quan hệ tình huống có thể gây bối rối khi cảm xúc bắt đầu phát triển.



























