situationship
si
ˌsɪ
si
tua
ˈʧu:eɪ
chooei
tion
ʃən
shēn
ship
ʃɪp
ship
/sˌɪtʃuːˈeɪʃənʃˌɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "situationship"trong tiếng Anh

Situationship
01

situationship, mối quan hệ mập mờ

a romantic or sexual relationship that lacks clear labels, commitment, or long-term expectations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
situationships
Các ví dụ
Situationships can be confusing when feelings start to grow.
Mối quan hệ tình huống có thể gây bối rối khi cảm xúc bắt đầu phát triển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng