Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Passenger princess
01
công chúa hành khách, công chúa ghế phụ
a person, usually a woman, who prefers being a passenger in cars or road trips, enjoying the ride without driving
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
passenger princesses
Các ví dụ
A passenger princess snaps photos out the window instead of holding the wheel.
Một công chúa hành khách chụp ảnh qua cửa sổ thay vì cầm vô lăng.



























