Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Passenger princess
01
công chúa hành khách, công chúa ghế phụ
a person, usually a woman, who prefers being a passenger in cars or road trips, enjoying the ride without driving
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
passenger princesses
Các ví dụ
She's a total passenger princess, always picking the playlist but never driving.
Cô ấy là một công chúa hành khách thực thụ, luôn chọn danh sách nhạc nhưng không bao giờ lái xe.



























