Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boujee
01
một người sành điệu, một người có gu thẩm mỹ cao
a person who enjoys or aspires to a luxurious, high-class lifestyle, often with stylish or fancy tastes
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boujees
Các ví dụ
Everyone laughed when the boujee girl brought her own sparkling water to the picnic.
Mọi người đều cười khi cô gái boujee mang nước có ga của riêng mình đến buổi dã ngoại.



























