boujee
bou
ˈbu:
boo
jee
ʒi
zhi
budgiebhaji
bougie

Định nghĩa và ý nghĩa của "boujee"trong tiếng Anh

Boujee
01

một người sành điệu, một người có gu thẩm mỹ cao

a person who enjoys or aspires to a luxurious, high-class lifestyle, often with stylish or fancy tastes 
boujee definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boujees
Các ví dụ
She's so boujee, always sipping artisanal coffee and shopping designer. 

Cô ấy thật là sang chảnh, lúc nào cũng nhâm nhi cà phê thủ công và mua đồ thiết kế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng