boujee
bou
ˈbaʊ
baw
jee
ʤi:
ji
British pronunciation
/bˈaʊdʒiː/
bougie

Định nghĩa và ý nghĩa của "boujee"trong tiếng Anh

Boujee
01

một người sành điệu, một người có gu thẩm mỹ cao

a person who enjoys or aspires to a luxurious, high-class lifestyle, often with stylish or fancy tastes
SlangSlang
example
Các ví dụ
Everyone laughed when the boujee girl brought her own sparkling water to the picnic.
Mọi người đều cười khi cô gái boujee mang nước có ga của riêng mình đến buổi dã ngoại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store