himbo
him
ˈhɪm
him
bo
boʊ
bow
British pronunciation
/hˈɪmbəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "himbo"trong tiếng Anh

01

một anh chàng đẹp trai nhưng không thông minh lắm, một anh chàng hấp dẫn và tốt bụng nhưng ngốc nghếch

a man who is attractive and kind but not very intelligent, often charming in a simple, good-natured way
SlangSlang
example
Các ví dụ
A himbo waved at the neighbors with a big smile.
Một himbo đã vẫy tay chào hàng xóm với một nụ cười rạng rỡ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store