himbo
him
ˈhɪm
him
bo
bəʊ
bew
limbobimboakimbo

Định nghĩa và ý nghĩa của "himbo"trong tiếng Anh

01

một anh chàng đẹp trai nhưng không thông minh lắm, một anh chàng hấp dẫn và tốt bụng nhưng ngốc nghếch

a man who is attractive and kind but not very intelligent, often charming in a simple, good-natured way 
himbo definition and meaning
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
himbos
giống đực số ít
himbo
giống cái số ít
bimbo
Các ví dụ
That himbo helped everyone carry their groceries without complaining. 

Anh chàng himbo đó đã giúp mọi người mang đồ tạp hóa mà không hề phàn nàn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng