Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ethnobotanist
01
nhà dân tộc thực vật học, chuyên gia dân tộc thực vật học
a scientist who studies the relationship between people and plants, focusing on how different cultures use plants for medicine, food, rituals, and other purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ethnobotanists
Các ví dụ
The ethnobotanist spent years living with the Amazonian tribe to learn how they use local plants for healing.
Nhà dân tộc thực vật học đã dành nhiều năm sống với bộ tộc Amazon để học cách họ sử dụng cây cối địa phương để chữa bệnh.



























