archaeobotanist
archaeobotanist
ɑ:kiəbɒtənɪst
aakiēbotēnist
archeobotanist

Định nghĩa và ý nghĩa của "archaeobotanist"trong tiếng Anh

Archaeobotanist
01

nhà khảo cổ thực vật học, nhà cổ thực vật học

a scientist who studies ancient plant remains from archaeological sites to learn about past human-plant interactions and environments 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
archaeobotanists
Các ví dụ
The archaeobotanist analyzed charred seeds found in the ancient hearth to understand what crops were cultivated. 

Nhà khảo cổ thực vật học đã phân tích các hạt bị cháy tìm thấy trong lò sưởi cổ để hiểu những loại cây trồng nào được canh tác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng