to tally up
Pronunciation
/tˈæli ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tally up"trong tiếng Anh

to tally up
[phrase form: tally]
01

tính tổng, đếm

to count numbers or amounts to get a total
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
tally
thì hiện tại
tally up
ngôi thứ ba số ít
tallies up
hiện tại phân từ
tallying up
quá khứ đơn
tallied up
quá khứ phân từ
tallied up
Các ví dụ
Let 's tally up the votes before announcing the winner.
Hãy tính tổng số phiếu trước khi công bố người chiến thắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng