kaleidoscope
Pronunciation
/kəˈɫaɪdəˌskoʊp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaleidoscope"trong tiếng Anh

Kaleidoscope
01

kính vạn hoa, mô hình biến đổi

a constantly changing pattern of elements or colors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kaleidoscopes
Các ví dụ
The festival was a kaleidoscope of vibrant costumes and lively music.
Lễ hội là một kaleidoscope của những trang phục rực rỡ và âm nhạc sôi động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng