Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Urbanite
01
người thành thị, dân đô thị
a person who lives in a city and typically embraces a modern, fast-paced urban lifestyle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
urbanites
Các ví dụ
Urbanites often face higher living costs but enjoy greater cultural access.
Những cư dân đô thị thường phải đối mặt với chi phí sinh hoạt cao hơn nhưng được hưởng sự tiếp cận văn hóa lớn hơn.
Cây Từ Vựng
suburbanite
urbanite



























