urbanite
ur
ˈɜ:
ē
ba
nite
naɪt
nait

Định nghĩa và ý nghĩa của "urbanite"trong tiếng Anh

Urbanite
01

người thành thị, dân đô thị

a person who lives in a city and typically embraces a modern, fast-paced urban lifestyle 
urbanite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
urbanites
Các ví dụ
The art gallery opening drew a crowd of fashionable urbanites. 

Buổi khai trương phòng trưng bày nghệ thuật đã thu hút một đám đông những cư dân đô thị thời thượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng