Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Closing hours
01
giờ đóng cửa, thời gian đóng cửa
the times at which a business or service stops operating for the day
Các ví dụ
The theater's closing hours vary depending on the show schedule.
Giờ đóng cửa của nhà hát thay đổi tùy thuộc vào lịch trình buổi biểu diễn.



























