emergency call
e
ɪ
i
mer
ˈmɜ:
gen
ʤən
jēn
cy
si
si
call
kɔ:l
kawl

Định nghĩa và ý nghĩa của "emergency call"trong tiếng Anh

Emergency call
01

cuộc gọi khẩn cấp, cuộc gọi cấp cứu

a phone call made to request immediate help from emergency services such as the police, fire department, or medical assistance 
emergency call definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emergency calls
Các ví dụ
She made an emergency call when she saw smoke coming from the neighbor's house. 

Cô ấy đã thực hiện một cuộc gọi khẩn cấp khi nhìn thấy khói bốc lên từ nhà hàng xóm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng