Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emergency call
01
cuộc gọi khẩn cấp, cuộc gọi cấp cứu
a phone call made to request immediate help from emergency services such as the police, fire department, or medical assistance
Các ví dụ
The dispatcher answered the emergency call within seconds.
Người điều phối đã trả lời cuộc gọi khẩn cấp trong vòng vài giây.



























