weepily
wee
ˈwi:
vi
pi
pi
ly
li
li
British pronunciation
/wˈiːpɪlɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "weepily"trong tiếng Anh

01

một cách khóc lóc, một cách sầu não

in a manner characterized by or suggestive of crying or weeping
example
Các ví dụ
The child clung weepily to her mother after the scary thunderstorm.
Đứa trẻ khóc lóc bám lấy mẹ sau cơn giông đáng sợ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store