oven mitt
o
ˈʌ
a
ven
vən
vēn
mitt
mɪt
mit

Định nghĩa và ý nghĩa của "oven mitt"trong tiếng Anh

Oven mitt
01

găng tay lò nướng, găng tay chống nóng

a thick, padded glove worn to protect one's hand when handling hot items from an oven or stove 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oven mitts
Các ví dụ
Always use an oven mitt when taking the tray out of the oven. 

Luôn sử dụng găng tay lò nướng khi lấy khay ra khỏi lò.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng