center circle
cen
ˈsɛn
sen
ter
ci
sɜ:
rcle
əkl
ēkl
centre circle

Định nghĩa và ý nghĩa của "center circle"trong tiếng Anh

Center circle
01

vòng tròn trung tâm, vòng tròn giữa sân

a marked circle at the center of a sports field or court, used to regulate starting play or positioning 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
center circles
Các ví dụ
The striker waited in the center circle before the kick-off. 

Tiền đạo đợi ở vòng tròn giữa sân trước khi trận đấu bắt đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng