Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
positioned
01
được định vị, có vị trí tốt
having a quality, place, or condition that gives an advantage or makes something suitable for a purpose
Các ví dụ
This school is ideally positioned near top research centers.
Ngôi trường này được đặt một cách lý tưởng gần các trung tâm nghiên cứu hàng đầu.
Cây Từ Vựng
positioned
position



























