hillfort
Pronunciation
/hˈɪlfɔːɹt/
hill fort

Định nghĩa và ý nghĩa của "hillfort"trong tiếng Anh

Hillfort
01

pháo đài trên đồi, thành cổ trên đồi

an ancient military building built on a hill, usually surrounded by earth walls or ditches, used for protection and as a place to live
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hillforts
Các ví dụ
The hillfort gave a good view of the land below.
Pháo đài trên đồi mang lại tầm nhìn tốt về vùng đất bên dưới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng