utility task vehicle
u
ju:
yoo
ti
ˈtɪ
ti
li
ty
ti
ti
task
tɑ:sk
taask
ve
vi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl
UTV

Định nghĩa và ý nghĩa của "utility task vehicle"trong tiếng Anh

Utility task vehicle
01

xe địa hình đa dụng, xe vận tải đa dụng

a small, motor vehicle with a cargo bed, designed for off-road work and transport 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
utility task vehicles
Các ví dụ
The farmer uses a utility task vehicle to move supplies around the fields. 

Người nông dân sử dụng xe công dụng đa năng để di chuyển vật tư quanh cánh đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng