first-time
first
fɜ:st
fēst
time
taɪm
taim

Định nghĩa và ý nghĩa của "first-time"trong tiếng Anh

first-time
01

lần đầu tiên, mới

(of a person) new to an activity or experience 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
As a first-time parent, he felt overwhelmed. 

Là một người cha lần đầu, anh ấy cảm thấy choáng ngợp.

02

lần đầu tiên, khai trương

(of an event, action, or situation) not happened before 
Các ví dụ
First-time violations carry a lighter penalty. 

Vi phạm lần đầu tiên chịu hình phạt nhẹ hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng