Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Keystone species
01
loài chủ chốt, loài then chốt
a plant or animal that plays a very important role in keeping the balance of its environment, and if it disappears, many other living things can be affected
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
keystone species
Các ví dụ
Sea otters are a keystone species because they help control sea urchin numbers.
Rái cá biển là một loài chủ chốt vì chúng giúp kiểm soát số lượng nhím biển.



























