Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Braccae
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
braccae
Các ví dụ
Roman soldiers stationed in colder regions often wore braccae for warmth.
Những người lính La Mã đóng quân ở các vùng lạnh hơn thường mặc braccae để giữ ấm.



























