Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ultralight
01
siêu nhẹ, cực nhẹ
extremely light in weight
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ultralight
so sánh hơn
more ultralight
không phân cấp được
Các ví dụ
I bought an ultralight rain jacket that folds into a pouch.
Tôi đã mua một chiếc áo mưa siêu nhẹ có thể gấp gọn vào túi.
Ultralight
01
siêu nhẹ, máy bay siêu nhẹ
a very small aircraft that usually carries one or two people and is built with very lightweight materials and a simple frame
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ultralights
Các ví dụ
You do n't need a full pilot's license to fly most ultralights.
Bạn không cần giấy phép phi công đầy đủ để bay hầu hết các máy bay siêu nhẹ.



























