co-driver
co
kəʊ
kew
dri
draɪ
drai
ver
contriver

Định nghĩa và ý nghĩa của "co-driver"trong tiếng Anh

Co-driver
01

người lái phụ, hoa tiêu

a person who sits next to the main driver in a rally car and gives directions using a pace note system 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
co-drivers
Các ví dụ
The co-driver read out the next turns during the race. 

Người lái phụ đọc các khúc cua tiếp theo trong cuộc đua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng