co-driver
Pronunciation
/kˈoʊdɹˈaɪvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "co-driver"trong tiếng Anh

Co-driver
01

người lái phụ, hoa tiêu

a person who sits next to the main driver in a rally car and gives directions using a pace note system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
co-drivers
Các ví dụ
The team won thanks to the co-driver's perfect timing and instructions.
Đội đã thắng nhờ người lái phụ vì thời gian và hướng dẫn hoàn hảo của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng